Phòng Kế hoạch - Tài chính

http://khtc.ued.udn.vn


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Tuyen sinh

Tuyen sinh

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGKý hiệu: DDSĐịa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà NẵngĐiện thoại: 0236-3.841.323- 3.841.513Website: http://ued.udn.vn

I. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA
 

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu 
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 2495    
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 45 1. Toán + Ngữ văn + Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 30 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
1.C00  2.C20 3.D66
3 Sư phạm Toán học 7140209 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 30 1.  Vật lý + Toán + Hóa học  
2.  Vật lý + Toán + Tiếng Anh 
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00 2.A01 3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 30 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 30 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00 2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00 2.C14 3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 30 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00 2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 30 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 45 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00
13 Công nghệ sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán 
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh        
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00 2.D08 3.A00
14 Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00 2.A01 3.A02
15 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 
1. Hóa Dược; 
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
16 Hóa học:
1. Hóa Dược (Chất lượng cao)
7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
17 Khoa học môi trường 7440301 60 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
18 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:    
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
7460112 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
19 Công nghệ thông tin 7480201 250 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
20 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
21 Văn học 7229030 80 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 3.C14 4.D66
22 Lịch sử 7229010 60 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.C19 3.D14
23 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.D15
24 Việt Nam học 7310630 190 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 2.D15 3.D14
25 Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 2.D15 3.D14
26 Văn hoá học 7229040 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 3.C14 4.D66
27 Tâm lý học 7310401 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 2.D01 3.B00
28 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa
1.C00 2.D01 3.B00
29 Công tác xã hội 7760101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00 2.D01
30 Báo chí 7320101 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 3.C14 4.D66
31 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 3.C14 4.D66
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh      
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 2.D08 3.A00
33 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh      
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 2.D08 3.A00
34 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201ĐT 300 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
II. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 THEO HỌC BẠ
  
TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Điểm xét tuyển (ĐXT)
(1) (2) (3) (4) (5)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 390  
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 10 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
2 Công nghệ sinh học 7420201 30 1. Sinh học + Hóa học + Toán 
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
3 Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 25 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
4 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 
1. Hóa Dược
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
5 Khoa học môi trường 7440301 25 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
6 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:    
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
7460112 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
7 Công nghệ thông tin 7480201 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
8 Văn học 7229030 20 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
9 Lịch sử 7229010 20 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
10 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
11 Văn hoá học 7229040 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
12 Tâm lý học 7310401 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
13 Báo chí 7320101 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
14 Công tác xã hội 7760101 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
15 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 25 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh   3. Hóa + Toán + Lý

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây